định vị

Học thuật
Thân thiện
định vị

Người thám hiểm dùng máy định vị để tìm đường trong rừng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Xác định vị trí chính xác của một vật thể, địa điểm hoặc một người trong không gian. Hành động này thường dựa trên các tín hiệu, dấu hiệu hoặc hệ thống tham chiếu.
    • Xác định vị trí, vai trò hoặc giá trị của một thứ đó trong một bối cảnh cụ thể (như thị trường, xã hội, kế hoạch).
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Nhờ có GPS, chúng tôi có thể định vị chính xác vị trí của chiếc tàu trên biển.
    • Công ty này cần định vị lại sản phẩm của mình để cạnh tranh với đối thủ.
    • Bác sĩ sử dụng máy siêu âm để định vị chính xác vị trí khối u.
Các cách sử dụng nâng cao
  • Định vị thương hiệu: Xác định vị trí hình ảnh của một thương hiệu trong tâm trí người tiêu dùng so với các đối thủ cạnh tranh.
    • Chiến lược định vị thương hiệu của họ rất rõ ràng: sản phẩm cao cấp cho giới trẻ thành thị.
  • Định vị bản thân: Suy nghĩ để xác định mình ai, mình đangđâu muốn đi đến đâu trong cuộc sống hoặc sự nghiệp.
    • Anh ấy dành một năm đi du lịch để định vị lại bản thân sau những biến cố.
Biến thể từ liên quan
  • Định vị (Danh từ): Hành động hoặc kết quả của việc xác định vị trí.
    • Hệ thống định vị toàn cầu (GPS) rất phổ biến.
  • Vị trí (Danh từ): Nơi chốn, địa điểm cụ thể.
  • Xác định (Động từ): Làm cho rõ ràng, chính xác.
Từ đồng nghĩa
  • Xác định vị trí: Nhấn mạnh vào hành động tìm ra tọa độ, địa điểm.
  • Xác lập vị trí: Thường dùng trong bối cảnh trừu tượng hơn như thương hiệu, tư tưởng.
Các cụm từ liên quan
  • Định vị sai: Xác định không đúng vị trí.
    • Bản đồ lỗi khiến chúng tôi bị định vị sai.
  • Khả năng định vị: Năng lực xác định vị trí.
    • Khả năng định vị của loài chim di cư rất đáng kinh ngạc.
Thành ngữ liên quan
  • Định vị trên bản đồ: (Nghĩa đen) Xác định một điểm trên bản đồ. (Nghĩa bóng) Khẳng định được sự tồn tại hoặc tầm quan trọng của ai đó/cái đó.
    • Với thành công này, ấy đã chính thức định vị mình trên bản đồ điện ảnh quốc tế.
định vị

Người thám hiểm dùng máy định vị để tìm đường trong rừng.

  1. đg. Xác định vị trí tại thực địa của một vật thể nào đó theo những dấu hiệu xuất phát hay phản xạ từ bản thân . Máy định vị. Định vịtuyến (bằngthuậttuyến điện).